Mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ 15/10/2021

Chia sẻ bài viết:
Mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ 15/10/2021
Con tôi sắp lên đại học, tôi nghe nói sắp tới học phí các trường đại học sẽ có thay đổi. Xin hỏi, có quy định cụ thể nào về mức học phí đối với các trường đại học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên không trong năm học tới không?
Bạn đọc có email HoavanXX@gmail.com gửi email đến Công ty Luật TNHH YouMe hỏi: Con tôi sắp lên đại học, tôi nghe nói sắp tới học phí các trường đại học sẽ có thay đổi. Xin hỏi, có quy định cụ thể nào về mức học phí đối với các trường đại học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên không trong năm học tới không?
Luật gia Hoàng Thị Quỳnh, Công ty Luật TNHH YouMe trả lời:
Điểm a Khoản 2 Điều 11 Nghị định số: 81/2021/NĐ-CP (sẽ có hiệu lực ngày 15/10/2021) quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo quy định mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên như sau:  
2. Học phí từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 - 2026 như sau:
a) Mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên như sau:
Đơn vị: nghìn đồng/sinh viên/tháng
Khối ngành Năm học 2022 -2023 Năm học 2023-2024 Năm học 2024-2025 Năm học 2025-2026
Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 1.250 1.410 1.590 1.790
Khối ngành II: Nghệ thuật 1.200 1.350 1.520 1.710
Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật 1.250 1.410 1.590 1.790
Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên 1.350 1.520 1.710 1.930
Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y 1.450 1.640 1.850 2.090
Khối ngành VI.1: Các khối ngành sức khỏe khác 1.850 2.090 2.360 2.660
Khối ngành VI.2: Y dược 2.450 2.760 3.110 3.500
Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường 1.200 1.500 1.690 1.910
Như vậy, mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên được quy định theo trích dẫn nêu trên.
Tư vấn pháp luật
Ảnh sưu tầm

Trường hợp cần sự hỗ trợ của Công ty Luật TNHH YouMe, quý khách vui lòng liên hệ:

Công ty Luật TNHH YouMe
Địa chỉ: Số 33 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội
Hotline: 0243 7349234/ 0966770000
Email: info@youmevietnam.com.

Tác giả bài viết: Hoàng Thị Quỳnh